未可厚非

未可厚非
wèihòufēi
vị khả hậu phi

không đến nỗi đáng trách; không thể trách quá nặng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đến nỗi đáng trách; không thể trách quá nặng [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy không đáng trách quá nghiêm khắc.

  2. tính từ

    không đến nỗi nào; không có gì đáng trách lắm [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy không hoàn toàn không thể tha thứ.

  3. tính từ

    không đến nỗi đáng trách; có thể thông cảm được [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ấy là có thể hiểu được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.