未卜先知

未卜先知
wèixiānzhī
vị bốc tiên tri

biết trước khi bói (biết trước mà không cần bói toán) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết trước khi bói (biết trước mà không cần bói toán) [thành ngữ]

    • Anh ấy có thể tiên tri, biết trước điều gì sẽ xảy ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.