Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未卜先知
未卜先知
vị bốc tiên tri
biết trước khi bói (biết trước mà không cần bói toán) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết trước khi bói (biết trước mà không cần bói toán) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có thể tiên tri, biết trước điều gì sẽ xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ未卜先知
Phồn thể未
vị bốc tiên tri
biết trước khi bói (biết trước mà không cần bói toán) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết trước khi bói (biết trước mà không cần bói toán) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có thể tiên tri, biết trước điều gì sẽ xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)