当兵

当兵
dāngbīng
đương binh

tòng quân; nhập ngũ

2 nghĩa#12720
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tòng quân; nhập ngũ

    加入军队,做士兵jiārù jūnduì,zuò shìbīng

    • Anh ấy muốn đi lính.

  2. động từ

    phục vụ quân đội; làm lính

    参加军队、做士兵cānjiā jūnduì、zuò shìbīng

    • Anh ấy muốn làm lính.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.