Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当兵
当兵
đương binh
tòng quân; nhập ngũ
2 nghĩa#12720
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tòng quân; nhập ngũ
中加入军队,做士兵jiārù jūnduì,zuò shìbīng
- 。
Anh ấy muốn đi lính.
- 貳动động từ
phục vụ quân đội; làm lính
中参加军队、做士兵cānjiā jūnduì、zuò shìbīng
- 。
Anh ấy muốn làm lính.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当兵
Phồn thể當兵
đương binh
tòng quân; nhập ngũ
2 nghĩa#12720
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tòng quân; nhập ngũ
中加入军队,做士兵jiārù jūnduì,zuò shìbīng
- 。
Anh ấy muốn đi lính.
- 貳动động từ
phục vụ quân đội; làm lính
中参加军队、做士兵cānjiā jūnduì、zuò shìbīng
- 。
Anh ấy muốn làm lính.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)