期满

期满
mǎn
kỳ mãn

hết hạn; mãn hạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hết hạn; mãn hạn

    • Sau khi hợp đồng hết hạn, anh ấy đã rời công ty.

  2. động từ

    hết sạch; cạn kiệt

  3. động từ

    đến cuối; kết thúc; cuối cùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỳ(cái đó, ấy)HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng, tháng)BỘ

Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.