Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
期满
期满
kỳ mãn
hết hạn; mãn hạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hết hạn; mãn hạn
- ,。
Sau khi hợp đồng hết hạn, anh ấy đã rời công ty.
- 貳动động từ
hết sạch; cạn kiệt
- 參动động từ
đến cuối; kết thúc; cuối cùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ期满
Phồn thể期滿
kỳ mãn
hết hạn; mãn hạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hết hạn; mãn hạn
- ,。
Sau khi hợp đồng hết hạn, anh ấy đã rời công ty.
- 貳动động từ
hết sạch; cạn kiệt
- 參动động từ
đến cuối; kết thúc; cuối cùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư