服刑

服刑
xíng
phục hình

thụ án; chấp hành hình phạt

1 nghĩa#12482
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thụ án; chấp hành hình phạt

    • Anh ta phải ngồi tù vì tội trộm cắp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.