坐牢

坐牢
zuòláo
toạ lao

ngồi tù; bị giam cầm

1 nghĩa#3208
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi tù; bị giam cầm

    • Anh ta ngồi tù vì phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.