受刑

受刑
shòuxíng
thọ hình

chịu hình phạt; bị tra tấn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu hình phạt; bị tra tấn

    • Anh ấy bị đánh rồi.

  2. động từ

    chịu hình phạt; bị tra tấn

    • Anh ấy bị tra tấn rồi.

  3. động từ

    chịu hình phạt; bị xử hình

    • Anh ta bị hành hình vì tội ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.