Tới nội dung chính

剂

剂
jì
tễ
⼑bộ đao · 8 nét

liều (thuốc)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11468
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    liều (thuốc)

    中一次用的药的量yī cì yòng de yào de liàng

  2. 貳名danh từ

    liều thuốc; chế phẩm (dạng kết hợp, chỉ hỗn hợp thành phần, đặc biệt trong y dược hoặc hóa chất)

    中用几种材料混合制成的成品,多指药物或化学物质yòng jǐ zhǒng cáiliào hùnhé zhìchéng de chéngpǐn, duō zhǐ yàowù huò huàxué wùzhì

    • 。

      Loại thuốc này rất hiệu quả.

  3. 參名danh từ

    miếng bột nhỏ cắt ra để làm bánh bao hoặc sủi cảo

    中从面团上切下来的小块,用来做包子或饺子cóng miàntuán shàng qiē xiàlai de xiǎokuài, yònglái zuò bāozi huò jiǎozi

    • 。

      Miếng bột này nhỏ quá.

剂
jì
tễ
BỘ THỦ⼑
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu