剂
liều (thuốc)
NGHĨA
- 壹量lượng từ
liều (thuốc)
中一次用的药的量yī cì yòng de yào de liàng
- 貳名danh từ
liều thuốc; chế phẩm (dạng kết hợp, chỉ hỗn hợp thành phần, đặc biệt trong y dược hoặc hóa chất)
中用几种材料混合制成的成品,多指药物或化学物质yòng jǐ zhǒng cáiliào hùnhé zhìchéng de chéngpǐn, duō zhǐ yàowù huò huàxué wùzhì
- 。
Loại thuốc này rất hiệu quả.
- 參名danh từ
miếng bột nhỏ cắt ra để làm bánh bao hoặc sủi cảo
中从面团上切下来的小块,用来做包子或饺子cóng miàntuán shàng qiē xiàlai de xiǎokuài, yònglái zuò bāozi huò jiǎozi
- 。
Miếng bột này nhỏ quá.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
liều (thuốc)
中一次用的药的量yī cì yòng de yào de liàng
- 貳名danh từ
liều thuốc; chế phẩm (dạng kết hợp, chỉ hỗn hợp thành phần, đặc biệt trong y dược hoặc hóa chất)
中用几种材料混合制成的成品,多指药物或化学物质yòng jǐ zhǒng cáiliào hùnhé zhìchéng de chéngpǐn, duō zhǐ yàowù huò huàxué wùzhì
- 。
Loại thuốc này rất hiệu quả.
- 參名danh từ
miếng bột nhỏ cắt ra để làm bánh bao hoặc sủi cảo
中从面团上切下来的小块,用来做包子或饺子cóng miàntuán shàng qiē xiàlai de xiǎokuài, yònglái zuò bāozi huò jiǎozi
- 。
Miếng bột này nhỏ quá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.