Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有则改之,无则加勉
有则改之,无则加勉
nếu có lỗi thì sửa, nếu không thì càng cố gắng hơn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nếu có lỗi thì sửa, nếu không thì càng cố gắng hơn [thành ngữ]
- ,。
Nếu có lỗi thì sửa, nếu không có thì cố gắng hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有则改之,无则加勉
Phồn thể有則改之,無則加勉
nếu có lỗi thì sửa, nếu không thì càng cố gắng hơn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nếu có lỗi thì sửa, nếu không thì càng cố gắng hơn [thành ngữ]
- ,。
Nếu có lỗi thì sửa, nếu không có thì cố gắng hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư