人工
nhân tạo; thủ công; nhân công
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân tạo; thủ công; nhân công
中由人用手或机器制作的,不是自然形成的yóu rén yòng shǒu huò jīqì zhìzuò de,búshì zìránxíngchéng de
- 。
Đây là hồ nhân tạo.
- 貳名danh từ
nhân công; lao động thủ công; nhân tạo
中用手或体力做的工作yòng shǒu huò tǐlì zuò de gōngzuò
- 。
Đây là thao tác thủ công.
- 參名danh từ
nhân lực; sức người
中由人力提供的力量或服务yóu rénlì tígōng de lìliàng huò fúwù
- 。
Chúng tôi cần thêm nhân công.
nhân tạo; thủ công; nhân công
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân tạo; thủ công; nhân công
中由人用手或机器制作的,不是自然形成的yóu rén yòng shǒu huò jīqì zhìzuò de,búshì zìránxíngchéng de
- 。
Đây là hồ nhân tạo.
- 貳名danh từ
nhân công; lao động thủ công; nhân tạo
中用手或体力做的工作yòng shǒu huò tǐlì zuò de gōngzuò
- 。
Đây là thao tác thủ công.
- 參名danh từ
nhân lực; sức người
中由人力提供的力量或服务yóu rénlì tígōng de lìliàng huò fúwù
- 。
Chúng tôi cần thêm nhân công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại