Tới nội dung chính

光彩

光彩
guāngcǎi
quang thái

hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12693
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hào quang; vẻ rạng rỡ; vinh dự

    中物体发出的亮光和颜色;荣耀wùtǐ fāchū de liàngguāng hé yánsè; róngyào

    • 。

      Viên kim cương này rất lấp lánh.

  2. 貳名danh từ

    hào quang; vẻ rực rỡ; vinh dự

    中物体发出的光或闪闪发亮的样子;荣誉和名声wùtǐ fāchū de guāng huò shǎnshǎn fāliàng de yàngzi;róngyù hé míngsheng

    • 。

      Bộ quần áo này rất lộng lẫy.

  3. 參名danh từ

    vinh quang; rực rỡ; hào quang

    中闪闪发光,使人看起来很好看的样子shǎnshǎn fāguāng, shǐ rén kàn qǐlái hěn hǎokàn de yàngzi

    • 。

      Bộ quần áo này rất rực rỡ.

  4. 肆名danh từ

    hào quang; rực rỡ; vinh dự

    中发出的光和显现出的颜色,形容事物闪耀美丽fāchū de guāng hé xiǎnxiàn chū de yánsè, xíngróng shìwù shǎnyào měilì

光
guāng
quang
BỘ THỦ⼉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu