Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
春秋战国时代
春秋战国时代
xuân thu chiến quốc thời đại
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770–221 TCN)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770–221 TCN)
- 。
Thời Xuân Thu Chiến Quốc là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thời đại Xuân Thu Chiến Quốc (770–221 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
春秋战国时代
Phồn thể春秋戰國時代
xuân thu chiến quốc thời đại
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770–221 TCN)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770–221 TCN)
- 。
Thời Xuân Thu Chiến Quốc là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
- 貳名danh từ
thời đại Xuân Thu Chiến Quốc (770–221 TCN)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung