Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
昌江黎族自治县
昌江黎族自治县
xương giang lê tộc tự trị huyện
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang ở Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
昌江黎族自治县
Phồn thể昌江黎族自治縣
xương giang lê tộc tự trị huyện
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
- 。
Huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang ở Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung