日久弥新

日久弥新
jiǔxīn
nhật cửu di tân

càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ](kế thừa)

    • Bộ quần áo này dùng lâu mà vẫn như mới.

  2. tính từ

    càng trải thời gian càng mới; trường tồn bất biến [thành ngữ](kế thừa)

    • Bài hát này trường tồn với thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.