- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
Bộ quần áo này dùng lâu mà vẫn như mới.
càng trải thời gian càng mới; trường tồn bất biến [thành ngữ]
Bài hát này trường tồn với thời gian.
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
càng lâu càng mới; trải qua thời gian vẫn tươi mới [thành ngữ]
Bộ quần áo này dùng lâu mà vẫn như mới.
càng trải thời gian càng mới; trường tồn bất biến [thành ngữ]
Bài hát này trường tồn với thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.