解决办法

解决办法
jiějuébàn
giải quyết biện pháp

phương pháp giải quyết vấn đề; cách giải quyết

2 nghĩa#13497
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp giải quyết vấn đề; cách giải quyết

    处理问题的方式chǔlǐ wèntí de fāngshì

    • Chúng ta phải tìm ra một giải pháp.

  2. danh từ

    chỗ dựa; nơi nương tựa; giải pháp; kết quả

    解决问题的方法或途径jiějué wèntí de fāngfǎ huò tújìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.