新民主主义革命

新民主主义革命
XīnMínzhǔzhǔmìng
tân dân chủ chủ nghĩa cách mệnh

Cách mạng Dân chủ Mới (thuật ngữ trong chủ nghĩa Mao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cách mạng Dân chủ Mới (thuật ngữ trong chủ nghĩa Mao)

    • Cách mạng Dân chủ Mới là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.