Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
韧带
韧带
nhận đới
dây chằng
1 nghĩa#48567
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây chằng
- 。
Anh ấy bị chấn thương dây chằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ韧带
Phồn thể韌帶
nhận đới
dây chằng
1 nghĩa#48567
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây chằng
- 。
Anh ấy bị chấn thương dây chằng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.