断层

断层
duàncéng
đoạn tầng

đứt gãy; khoảng cách (về sự truyền thừa kỹ năng); gián đoạn

3 nghĩa#29917Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứt gãy; khoảng cách (về sự truyền thừa kỹ năng); gián đoạn

    • Khoảng cách văn hóa là một vấn đề nghiêm trọng.

  2. danh từ

    đứt gãy (địa chất); đoạn tầng

    • Khu vực này có nhiều đứt gãy.

  3. danh từ

    lớp cắt ngang (chụp cắt lớp); đứt gãy địa tầng

    • Đứt gãy này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.