整形外科医生

整形外科医生
zhěngxíngwàishēng
chỉnh hình ngoại khoa y sinh

bác sĩ phẫu thuật tạo hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bác sĩ phẫu thuật tạo hình

    • Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.