数字用户线路

数字用户线路
shùyòngxiàn
số tự dụng hộ tuyến lộ

đường dây thuê bao kỹ thuật số (DSL)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dây thuê bao kỹ thuật số (DSL)

    • Đường dây thuê bao kỹ thuật số là một công nghệ truy cập internet băng thông rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.