数位网路

数位网路
shùwèiwǎng
số vị võng lộ

mạng kỹ thuật số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng kỹ thuật số

    • Mạng lưới kỹ thuật số là một phần của cuộc sống hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.