敬酒不吃吃罚酒

敬酒不吃吃罚酒
jìngjiǔchīchījiǔ
kính tửu bất cật cật phạt tửu

từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (không biết điều, tự rước khổ vào thân) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (không biết điều, tự rước khổ vào thân) [thành ngữ]

  2. từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (bướng bỉnh rồi phải chịu hậu quả nặng hơn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.