Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬酒不吃吃罚酒
敬酒不吃吃罚酒
kính tửu bất cật cật phạt tửu
từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (không biết điều, tự rước khổ vào thân) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (không biết điều, tự rước khổ vào thân) [thành ngữ]
- 貳
từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (bướng bỉnh rồi phải chịu hậu quả nặng hơn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
敬酒不吃吃罚酒
Phồn thể敬酒不吃吃罰酒
kính tửu bất cật cật phạt tửu
từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (không biết điều, tự rước khổ vào thân) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (không biết điều, tự rước khổ vào thân) [thành ngữ]
- 貳
từ chối rượu mời lại phải uống rượu phạt (bướng bỉnh rồi phải chịu hậu quả nặng hơn) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)