后辈

后辈
hòubèi
hậu bối

thế hệ sau; hậu bối; đàn em

1 nghĩa#26021
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ sau; hậu bối; đàn em

    • Anh ấy rất quan tâm đến thế hệ trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.