Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教诲
教诲
giáo hối
lời dạy dỗ; sự giáo huấn; chỉ bảo
2 nghĩa#28667
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời dạy dỗ; sự giáo huấn; chỉ bảo
- 。
Anh ấy rất biết ơn những lời dạy của giáo viên.
- 貳动động từ
(văn) giáo huấn; khuyên răn; chỉ dạy
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
教诲
Phồn thể教誨
giáo hối
lời dạy dỗ; sự giáo huấn; chỉ bảo
2 nghĩa#28667
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời dạy dỗ; sự giáo huấn; chỉ bảo
- 。
Anh ấy rất biết ơn những lời dạy của giáo viên.
- 貳动động từ
(văn) giáo huấn; khuyên răn; chỉ dạy
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)