教会

教会
jiāohuì
giao hội

trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

2 nghĩa#2686
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

    让人看到或拿出某个东西ràng rén kàndào huò náchū mǒu ge dōngxi

    • Anh ấy đã dạy tôi rất nhiều điều.

  2. động từ

    người được truyền thừa; truyền nhân

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.