Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
教会
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
NGHĨA
- 壹动động từ
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中让人看到或拿出某个东西ràng rén kàndào huò náchū mǒu ge dōngxi
- 。
Anh ấy đã dạy tôi rất nhiều điều.
- 貳动động từ
người được truyền thừa; truyền nhân
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
中信仰基督教的宗教组织和礼拜场所xìnyǎng jīdū jiào de zōngjiào zǔzhī hé lǐbài chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy đi nhà thờ mỗi tuần.
解字
GIẢI TỰtrình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
NGHĨA
- 壹动động từ
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中让人看到或拿出某个东西ràng rén kàndào huò náchū mǒu ge dōngxi
- 。
Anh ấy đã dạy tôi rất nhiều điều.
- 貳动động từ
người được truyền thừa; truyền nhân
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
NGHĨA
- 壹名danh từ
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
中信仰基督教的宗教组织和礼拜场所xìnyǎng jīdū jiào de zōngjiào zǔzhī hé lǐbài chǎngsuǒ
- 。
Anh ấy đi nhà thờ mỗi tuần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)