Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼拜堂
礼拜堂
lễ bái đường
gốc ngọn; đầu đuôi; căn nguyên và kết quả
2 nghĩa#31925
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gốc ngọn; đầu đuôi; căn nguyên và kết quả
- 。
Nhà thờ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
nhà thờ Tin lành; nhà thờ
- 。
Chúng tôi đi nhà thờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
LIÊN QUAN
礼拜堂
Phồn thể禮拜堂
lễ bái đường
gốc ngọn; đầu đuôi; căn nguyên và kết quả
2 nghĩa#31925
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gốc ngọn; đầu đuôi; căn nguyên và kết quả
- 。
Nhà thờ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
nhà thờ Tin lành; nhà thờ
- 。
Chúng tôi đi nhà thờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái