礼拜堂

礼拜堂
bàitáng
lễ bái đường

gốc ngọn; đầu đuôi; căn nguyên và kết quả

2 nghĩa#31925
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gốc ngọn; đầu đuôi; căn nguyên và kết quả

    • Nhà thờ này rất đẹp.

  2. danh từ

    nhà thờ Tin lành; nhà thờ

    • Chúng tôi đi nhà thờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.