教堂

教堂
jiàotáng
giáo đường

nhà thờ; giáo đường

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1423Lượng từ 座 / 所 / 间
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thờ; giáo đường

    基督教信徒进行宗教活动的建筑物jīdū jiào xìntú jìnxíng zōngjiào huódòng de jiànzhúwù

    • Nhà thờ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.