罪孽

罪孽
zuìniè
tội nghiệt

tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

3 nghĩa#9452
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt

    做坏事造成的过错或坏果报zuò huài shì zàochéng de guòcuò huò huài guǒbào

    • Anh ta đã phạm phải tội nghiệt tày trời.

  2. danh từ

    lỗi lầm; tội lỗi

    违反法律或道德的坏行为wéifǎn fǎlǜ huò dàodé de huài xíngwéi

    • Anh ta đã phạm phải tội ác tày trời.

  3. danh từ

    khí krypton (Kr)

    不好的行为;做坏事búhǎo de xíngwéi;zuò huàishì

    • Anh ấy hối hận vì tội lỗi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.