尽忠

尽忠
jìnzhōng
tận trung

hết lòng trung thành; cống hiến hết mình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hết lòng trung thành; cống hiến hết mình

    • Anh ấy tận trung với nhiệm vụ.

  2. động từ

    hết lòng trung thành; tận hiến; toàn trung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.