放射性衰变

放射性衰变
fàngshèxìngshuāibiàn
phóng xạ tính suy biến

phân rã phóng xạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân rã phóng xạ

    • Phân rã phóng xạ là một quá trình tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.