Tới nội dung chính

图片

图片
túpiàn
đồ phiến

ảnh; hình ảnh; bức tranh

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#5394Lượng từ 张
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ảnh; hình ảnh; bức tranh

    中用相机或其他方式拍摄或绘制的图像;照片yòng xiàngjī huò qítā fāngshì pāishè huò huìzhì de túxiàng; zhàopiàn

    • 。

      Bức ảnh này rất đẹp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.

图
tú
đồ
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu