Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开学
开学
khai học
bắt đầu năm học; khai giảng
HSK 2 (3.0)4 nghĩa#19273
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu năm học; khai giảng
- 。
Chúng tôi sẽ bắt đầu học vào tuần tới.
- 貳动động từ
khai giảng; bắt đầu năm học (học kỳ)
- 。
Trường chúng tôi khai giảng vào tháng 9.
- 參动động từ
khai giảng (năm học mới); bắt đầu năm học
- 。
Trường chúng tôi đã khai giảng rồi.
- 肆动động từ
khai giảng; bắt đầu năm học mới
- 。
Tuần sau chúng tôi khai giảng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
开学
Phồn thể開學
khai học
bắt đầu năm học; khai giảng
HSK 2 (3.0)4 nghĩa#19273
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu năm học; khai giảng
- 。
Chúng tôi sẽ bắt đầu học vào tuần tới.
- 貳动động từ
khai giảng; bắt đầu năm học (học kỳ)
- 。
Trường chúng tôi khai giảng vào tháng 9.
- 參动động từ
khai giảng (năm học mới); bắt đầu năm học
- 。
Trường chúng tôi đã khai giảng rồi.
- 肆动động từ
khai giảng; bắt đầu năm học mới
- 。
Tuần sau chúng tôi khai giảng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡