改订伊犁条约

改订伊犁条约
GǎidìngTiáoyuē
cải đính y lê điều ước

Hiệp ước Cải đính Y Lê (1881, Nga trao trả tỉnh Y Lê cho nhà Thanh đổi lấy bồi thường và các quyền lợi bất bình đẳng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hiệp ước Cải đính Y Lê (1881, Nga trao trả tỉnh Y Lê cho nhà Thanh đổi lấy bồi thường và các quyền lợi bất bình đẳng)

    • Hiệp ước Saint Petersburg được ký kết giữa triều Thanh và Đế quốc Nga.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.