改为

改为
gǎiwéi
cải vi

biến thành; chuyển hóa; hóa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20991
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biến thành; chuyển hóa; hóa

    • Anh ấy đổi tên thành Lý Minh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.