Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
电子版
电子版
điện tử bản
phiên bản điện tử; bản điện tử
HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiên bản điện tử; bản điện tử
- ?
Cuốn sách này có bản điện tử không?
- 貳名danh từ
bản điện tử; phiên bản điện tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
电子版
Phồn thể電子版
điện tử bản
phiên bản điện tử; bản điện tử
HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiên bản điện tử; bản điện tử
- ?
Cuốn sách này có bản điện tử không?
- 貳名danh từ
bản điện tử; phiên bản điện tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo