电子版

电子版
diànbǎn
điện tử bản

phiên bản điện tử; bản điện tử

HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiên bản điện tử; bản điện tử

    • Cuốn sách này có bản điện tử không?

  2. danh từ

    bản điện tử; phiên bản điện tử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.