收费

收费
shōufèi
thu phí

thu phí; tính tiền

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#9978
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu phí; tính tiền

    要求别人付钱;按价格收取金钱yāoqiú biérén fùqián;àn jiàgé shōuqǔ jīnqián

    • Ở đây có thu phí không?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.