擦肩而过

擦肩而过
jiānérguò
sát kiên nhi quá

lướt qua vai nhau; vừa chạm vừa vụt qua; suýt gặp nhau [thành ngữ]

2 nghĩa#33804
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lướt qua vai nhau; vừa chạm vừa vụt qua; suýt gặp nhau [thành ngữ]

    • Chúng tôi lướt qua nhau mà không nói chuyện.

  2. động từ

    chạm vai mà qua; lướt qua nhau; vừa lỡ (cơ hội) [thành ngữ]

    • Chúng tôi lướt qua nhau mà không nói lời nào.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.