/
操斧伐柯
操斧伐柯
thao phủ phạt kha
dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
- 貳动động từ
(bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng
- ,。
Cầm búa chặt cành, quy tắc không xa.
- 參动động từ
làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
操斧伐柯
Phồn thể操
thao phủ phạt kha
dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]
- 貳动động từ
(bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng
- ,。
Cầm búa chặt cành, quy tắc không xa.
- 參动động từ
làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)