操斧伐柯

操斧伐柯
cāo
thao phủ phạt kha

dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng búa làm cán búa (lấy mẫu gần để làm khuôn) [thành ngữ]

  2. động từ

    (bóng) làm mối; theo nguyên tắc lấy vợ lấy chồng

    • Cầm búa chặt cành, quy tắc không xa.

  3. động từ

    làm mối; làm ông tơ bà nguyệt (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.