相撞

相撞
xiāngzhuàng
tương tràng

va chạm; đâm vào nhau

5 nghĩa#27534
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    va chạm; đâm vào nhau

    • Hai chiếc xe đã va chạm.

  2. động từ

    va chạm; đâm vào nhau

  3. động từ

    va vào; xung đột; đâm vào

  4. động từ

    tình cờ gặp; chạm trán

  5. động từ

    tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.