扯破

扯破
chě
xả phá

xé rách; xé toạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xé rách; xé toạc

    • Anh ấy đã xé lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.