撕毁

撕毁
huǐ
tê huỷ

xé bỏ; xé huỷ

3 nghĩa#35514
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xé bỏ; xé huỷ

    • Anh ấy đã xé lá thư đó.

  2. động từ

    xé nát; hủy bỏ (bằng cách xé)

    • Anh ấy đã xé nát lá thư đó.

  3. động từ

    xé nát; hủy bỏ (bằng cách xé)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.