- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Sách Xa-cha-ri là một cuốn trong Cựu Ước.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Sách Xa-cha-ri (Kinh Thánh)
Sách Xa-cha-ri là một cuốn trong Cựu Ước.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.