撒娇卖乖

撒娇卖乖
jiāomàiguāi
tản kiều mại quai

nũng nịu làm duyên; cư xử dễ thương để lấy lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nũng nịu làm duyên; cư xử dễ thương để lấy lòng

    • Cô ấy luôn thích làm nũng để được chiều chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.