Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
/
摸金校尉
摸金校尉
mò kim hiệu uý
kẻ đào mộ lấy vàng; (trong tiểu thuyết) tên trộm mộ; chức quan thời Hán chuyên khai quật lăng mộ lấy vàng sung quân phí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ đào mộ lấy vàng; (trong tiểu thuyết) tên trộm mộ; chức quan thời Hán chuyên khai quật lăng mộ lấy vàng sung quân phí
- 。
Mô Kim Hiệu Uý là kẻ trộm mộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摸金校尉
Phồn thể摸
mò kim hiệu uý
kẻ đào mộ lấy vàng; (trong tiểu thuyết) tên trộm mộ; chức quan thời Hán chuyên khai quật lăng mộ lấy vàng sung quân phí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ đào mộ lấy vàng; (trong tiểu thuyết) tên trộm mộ; chức quan thời Hán chuyên khai quật lăng mộ lấy vàng sung quân phí
- 。
Mô Kim Hiệu Uý là kẻ trộm mộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)