摸不着头脑

摸不着头脑
buzháotóunǎo
mò bất trước đầu não

bối rối không hiểu đầu đuôi; không biết đâu mà lần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bối rối không hiểu đầu đuôi; không biết đâu mà lần [thành ngữ]

    • Tôi không thể hiểu được những gì anh ấy nói.

  2. tính từ

    hoảng loạn; mất bình tĩnh; không biết xử trí ra sao

    • Tôi không hiểu gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.