/
摒弃
摒弃
bính khí
vứt bỏ; bỏ đi
4 nghĩa#33106
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.
- 貳动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Chúng ta nên từ bỏ những quan niệm cũ.
- 參动động từ
ruồng bỏ; khinh bỉ
- 肆动động từ
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
摒弃
Phồn thể摒棄
bính khí
vứt bỏ; bỏ đi
4 nghĩa#33106
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.
- 貳动động từ
bỏ lại; bỏ rơi
- 。
Chúng ta nên từ bỏ những quan niệm cũ.
- 參动động từ
ruồng bỏ; khinh bỉ
- 肆动động từ
nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)