摒弃

摒弃
bìng
bính khí

vứt bỏ; bỏ đi

4 nghĩa#33106
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bỏ; bỏ đi

    • Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.

  2. động từ

    bỏ lại; bỏ rơi

    • Chúng ta nên từ bỏ những quan niệm cũ.

  3. động từ

    ruồng bỏ; khinh bỉ

  4. động từ

    nhượng lại (vật yêu quý); từ bỏ (điều trân trọng)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.