前嫌

前嫌
qiánxián
tiền hiềm

mối hiềm khích cũ; thù cũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mối hiềm khích cũ; thù cũ

    • Họ đã quên đi mối hận cũ.

  2. danh từ

    mối hiềm khích cũ; thù cũ

    • Họ đã quên đi mối hiềm khích cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.