杂念

杂念
niàn
tạp niệm

tạp niệm; ý nghĩ phân tán; tạp tưởng

1 nghĩa#40246
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tạp niệm; ý nghĩ phân tán; tạp tưởng

    • Trong lòng anh ấy có rất nhiều tạp niệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.