Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
/
摊开
摊开
than khai
trải ra; mở ra; trải phẳng ra
2 nghĩa#40354
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải ra; mở ra; trải phẳng ra
- 。
Xin hãy trải bản đồ ra.
- 貳动động từ
trải ra; mở rộng; triển khai
- 。
Anh ấy trải bản đồ ra.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摊开
Phồn thể攤開
than khai
trải ra; mở ra; trải phẳng ra
2 nghĩa#40354
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trải ra; mở ra; trải phẳng ra
- 。
Xin hãy trải bản đồ ra.
- 貳动động từ
trải ra; mở rộng; triển khai
- 。
Anh ấy trải bản đồ ra.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)